Thuật ngữ hợp đồng xây dựng thông qua tài liệu của FIDIC (bài 4)
15 TERMINATION BY EMPLOYER – CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG BỞI CHỦ ĐẦU TƯ
15.1 Notice to Correct – Thông báo sửa chữa
15.2 Termination by Employer – Chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư
15.3 Valuation at Date of Termination – Đánh giá tại ngày chấm dứt
15.4 Payment after Termination – Thanh toán sau khi chấm dứt hợp đồng
15.5 Employer’s Entitlement to Termination for Convenience – Quyền chấm dứt Hợp đồng của Chủ đầu tư
15.6 Corrupt or Fraudulent Practices – Hành vi tham nhũng hoặc gian lận
16 SUSPENSION AND TERMINATION BY CONTRACTOR – TẠM NGỪNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG BỞI NHÀ THẦU
16.1 Contractor’s Entitlement to Suspend Work – Quyền của Nhà thầu tạm ngừng công việc
16.2 Termination by Contractor – Chấm dứt Hợp đồng bởi Nhà thầu
16.3 Cessation of Work and Removal of Contractor’s Equipment – Ngừng công việc và di dời thiết bị của Nhà thầu
16.4 Payment on Termination – Thanh toán khi chấm dứt Hợp đồng
17 RISK AND RESPONSIBILITY – RỦI RO VÀ TRÁCH NHIỆM
17.1 Indemnities – Bồi thường
17.2 Contractor’s Care of the Works – Sự cẩn trọng của Nhà thầu đối với công trình
17.3 Employer’s Risks – Rủi ro của Chủ đầu tư
17.4 Consequences of Employer’s Risks – Hậu quả các rủi ro của Chủ đầu tư
17.5 Intellectual and Industrial Property Rights – Quyền sở hữu trí tuệ và sở hữu công nghiệp
17.6 Limitation of Liability – Giới hạn về trách nhiệm
17.7 Use of Employer’s Accommodation/Facilities – Sử dụng chỗ ở/phương tiện của Chủ đầu tư
Ks. Nguyễn Thế Anh (sưu tầm, biên tập)




Tin nóng Giá xây dựng





04.3 5682482
0985099938